Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
salir de la polla
cụm từ
(phrase)
/saˌliɾ de la ˈpoʎa/
Nghĩa chính
1
Dịch là cảm thấy thích làm điều gì đó, làm theo ý mình
cụm từ
translated with to feel like doing something, to do as one pleases
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dar la gana
salir de los cojones
Ví dụ
Haz
lo
que
te
salga
de
la
polla
.
No
me
sale
de
la
polla
trabajar
mañana
.
AI
1
Dịch là cảm thấy thích làm điều gì đó
1
Dịch là cảm thấy thích làm điều gì đó
1
Dịch là cảm thấy thích làm điều gì đó