sacrílego
C2tính từ (adjective)
/saˈkɾileɡo/
Nghĩa chính
- Phạm thánh (phạm tội hoặc bị báng bổ)tính từsacrilegious (committing or being sacrilege)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sacrílegoDạng gốc (base form)
- sacrílegasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- sacrílegosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- sacrílegaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)