Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sacar un comunicado
Nghĩa chính
1
Đưa ra thông cáo
Ví dụ
La
empresa
debe
sacar
un
comunicado
después
de
un
accidente
.
Công ty nên đưa ra thông cáo sau khi xảy ra tai nạn.
Xuất hiện ở từ khác
sacar
kết hợp
đưa ra thông cáo
AI
1
Đưa ra thông cáo
1
Đưa ra thông cáo
1
Đưa ra thông cáo