Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sólidamente
C2
trạng từ
(adverb)
/ˌsolidaˈmente/
Nghĩa chính
1
Kiên cố
trạng từ
solidly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
坚不可摧
jiān bù kě cuī
Kiên cố, không thể phá hủy, bất khả xâm phạm
Tiếng Anh
solidly
Một cách vững chắc
Ví dụ
En
un
país
que
fue
mal
administrado
durante
décadas
y
que
sufrió
más
que
cualquier
otro
durante
la
crisis
financiera
,
la
opinión
pública
sigue
firme
y
sólidamente
a
favor
de
que
Grecia
pertenezca
al
euro
.
AI
1
Kiên cố
1
Kiên cố
1
Kiên cố