síntoma
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsintoma/nguồn
Nghĩa chính
- Triệu chứng, dấu hiệudanh từsymptom (indicators and characteristics of the presence of something else)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- síntomaDạng gốc (base form)
- síntomasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| síntoma de abstinencia | Triệu chứng cai nghiện | |
| presentar síntomas | Chưa có nghĩa | |
| síntoma característico | Chưa có nghĩa | |
| síntoma inicial | Chưa có nghĩa | |
| síntomas de la enfermedad | Chưa có nghĩa | |
| síntomas graves | Chưa có nghĩa | |
| síntomas leves | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn nên đi khám bác sĩ nếu các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn.
- .Các triệu chứng của bệnh scurvy gây rùng mình.
- ¿ ?Đây có phải là lần đầu bạn gặp triệu chứng này không?
Xuất hiện ở từ khác
- signTiếng Anhtương đương