Dịch

síntoma

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsintoma/nguồn

Nghĩa chính

  1. Triệu chứng, dấu hiệudanh từsymptom (indicators and characteristics of the presence of something else)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. síntomaDạng gốc (base form)
  2. síntomasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

síntoma de abstinenciaTriệu chứng cai nghiện
presentar síntomasChưa có nghĩa
síntoma característicoChưa có nghĩa
síntoma inicialChưa có nghĩa
síntomas de la enfermedadChưa có nghĩa
síntomas gravesChưa có nghĩa
síntomas levesChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn nên đi khám bác sĩ nếu các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn.
  • .Các triệu chứng của bệnh scurvy gây rùng mình.
  • ¿ ?Đây có phải là lần đầu bạn gặp triệu chứng này không?

AI