rosal
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/roˈsal/nguồn
Nghĩa chính
- Bụi hoa hồng, cây hoa hồngdanh từrosebush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rosalDạng gốc (base form)
- rosalesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi có vài bụi hoa hồng trước nhà.
- .Hãy nhặt những chiếc lá xấu khỏi bụi hoa hồng đi.
- .Người làm vườn đã trồng một cây hoa hồng ở giữa vườn.
Họ từ (word family)
cùng gốc rosalTừ liên quan (related word)