Dịch

rosal

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/roˈsal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bụi hoa hồng, cây hoa hồngdanh từrosebush

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rosalDạng gốc (base form)
  2. rosalesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chúng tôi có vài bụi hoa hồng trước nhà.
  • .Hãy nhặt những chiếc lá xấu khỏi bụi hoa hồng đi.
  • .Người làm vườn đã trồng một cây hoa hồng ở giữa vườn.

Họ từ (word family)

cùng gốc rosal

AI