Dịch

robado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/roˈbado/

Nghĩa chính

  1. Bị đánh cắp, bị trộmtính từstolen
  2. Phân từ quá khứ của robarđộng từpast participle of robar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. robadoDạng gốc (base form)
  2. robadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. robadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. robadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bienes robadosTài sản bị trộm
coche robadoXe hơi bị đánh cắp

Họ từ (word family)

cùng gốc robado

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Tom Mary.Có thể Tom đã lấy trộm máy ảnh của Mary.
  • .Đứa trẻ không thể nào đã lấy trộm chiếc dù của tôi được.
  • .María đã lấy trộm ống heo tiết kiệm của chính con gái mình.

AI