Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ritmicidad
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhịp điệu
danh từ
rhythmicity
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ritmicidad
Dạng gốc
(base form)
ritmicidad
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Ello
,
dijo
,
dotó
de
más
ritmicidad
a
la
economía
y
permitió
que
con
el
mismo
dinero
se
pudiera
acceder
a
un
mayor
volumen
de
materias
primas
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
规律
guī lǜ
Nhịp điệu, tiết tấu
Tiếng Anh
rhythmicity
Chất lượng hoặc trạng thái có nhịp điệu
AI
1
Nhịp điệu
1
Nhịp điệu
1
Nhịp điệu