Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
retornable
tính từ
(adjective)
/retoɾˈnable/
Nghĩa chính
1
Có thể trả lại
tính từ
returnable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
retornable
Dạng gốc
(base form)
retornable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
returnable
Có khả năng được trả lại
Ví dụ
A
mí
me
gusta
más
y
me
parece
más
importante
la
calidad
del
vidrio
retornable
que
el
tamaño
del
envase
,
sea
quinto
o
tercio
o
lo
que
sea
”.
AI
1
Có thể trả lại
1
Có thể trả lại
1
Có thể trả lại