responsable de algo
Nghĩa chính
- Người chịu trách nhiệm về
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser responsable de algo | Chịu trách nhiệm về điều gì | |
| hacerse responsable de algo | Nhận trách nhiệm về điều gì |
Ví dụ
- .Người phụ trách dự án đã nộp báo cáo.
Xuất hiện ở từ khác
- responsablekết hợpngười chịu trách nhiệm về