Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
resolver casos
Nghĩa chính
1
Giải quyết các vụ án
Ví dụ
El
detective
logró
resolver
varios
casos
difíciles
.
Vị thám tử đã giải quyết thành công vài vụ án khó.
Xuất hiện ở từ khác
casos
kết hợp
giải quyết các vụ án
AI
1
Giải quyết các vụ án
1
Giải quyết các vụ án
1
Giải quyết các vụ án