Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rescatable
C2
tính từ
(adjective)
/reskaˈtable/
Nghĩa chính
1
Có thể cứu được
tính từ
rescuable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rescatable
Dạng gốc
(base form)
rescatable
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rescuable
Có thể được giải cứu hoặc phục hồi
Ví dụ
En
realidad
,
lo
más
rescatable
fue
la
reposición
del
magnífico
mural
de
la
Gesta
del
Oriente
Boliviano
realizado
por
Lorgio
Vaca
,
el
que
resultó
dañado
por
una
explosión
en
2010.
AI
1
Có thể cứu được
1
Có thể cứu được
1
Có thể cứu được