Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rescuable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được giải cứu hoặc phục hồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can be rescued or recovered.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rescuable
non
rescuable
Không thể cứu được
tính từ
un
rescuable
Không cứu được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
rescue
+
-able
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
rescatable
Có thể cứu được
AI
1
Có thể được giải cứu hoặc phục hồi
1
Có thể được giải cứu hoặc phục hồi
1
Có thể được giải cứu hoặc phục hồi