rendido
B2tính từ (adjective)
/renˈdido/
Nghĩa chính
- Dũng cảm; khúm númtính từgallant; obsequious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Xuất hiện ở từ khác
- muertođồng nghĩaThường dùng sau thời gian làm việc hoặc nỗ lực nhiều.
Họ từ (word family)
cùng gốc rendidoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh