relatividad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/relatibiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- Tính tương đốidanh từrelativity (state of being relative)
- Thuyết tương đốidanh từrelativity (principle of physics)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relatividadDạng gốc (base form)
- relatividadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relatividad generaldanh từ | danh từ | Thuyết tương đối rộng, thuyết tương đối tổng quát |
| relatividad especialdanh từ | danh từ | Thuyết tương đối đặc biệt |
| teoría de la relatividad | Thuyết tương đối |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ít nhà khoa học hiểu thuyết tương đối.
- Laila.Tôi đã nói về thuyết tương đối với Laila.