relativamente
B1trạng từ (adverb)
/relaˌtibaˈmente/
Nghĩa chính
- Tương đối, khátrạng từrelatively
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relativamente hablando | Nói một cách tương đối | |
| relativamente nuevo | Tương đối mới | |
| relativamente fácil | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Algelia .Algeria có một nền kinh tế tương đối yếu ớt.
- .Cửa hàng lúc đó tương đối vắng khách.
- .Máy vi tính là một phát minh tương đối gần đây.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 较Tiếng Trungtương đương