Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
relanciadamente
trạng từ
(adverb)
/relanˌsjadaˈmente/
Nghĩa chính
1
Không thường xuyên; thỉnh thoảng
trạng từ
infrequently; occasionally
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
de vez en cuando
infrecuentemente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
infrequently
Hiếm khi, ít khi
AI
1
Không thường xuyên
1
Không thường xuyên
1
Không thường xuyên