regiones
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:región
Nghĩa chính
- khu vực, vùngdanh từB1Plural of región: several areas or parts of a place.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regiones costeras | Các vùng ven biển | |
| regiones del mundo | Các khu vực trên thế giới | |
| regiones polares | Vùng cực | |
| región costera | Vùng ven biển | |
| región autónoma | Vùng tự trị | |
| región noroeste | Vùng Tây Bắc | |
| región montañosa | Vùng núi | |
| región metropolitana | Vùng đô thị |
Họ từ (word family)
cùng gốc regiónVí dụ
- .Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ ở hầu hết các khu vực trên thế giới.
- .Cơn bão chỉ ảnh hưởng đến các khu vực đông nam của đất nước.
- .Đa số người Quechua sống ở các vùng thuộc dãy Andes.