recordación
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/rekoɾdaˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự tưởng nhớ, hồi ứcdanh từrecollection
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recordaciónDạng gốc (base form)
- recordacionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Thánh lễ là một nghi thức Công giáo tưởng nhớ Chúa Giêsu thông qua của ăn và thức uống.