reconstruir
B1động từ (verb)
/rekonsˈtɾwiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Xây dựng lại, tái thiếtđộng từto rebuild, to reconstruct
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reconstruirDanh động từ reconstruyendoPhân từ reconstruido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reconstruyo |
| tú | reconstruyes |
| él/ella/Ud. | reconstruye |
| nosotros | reconstruimos |
| vosotros | reconstruís |
| ellos/Uds. | reconstruyen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reconstruir la relación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Celeste đang tái thiết.
- .Nhà chúng tôi đã được xây lại hoàn toàn.
- .Nhà chúng tôi đã được xây lại hoàn toàn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- pieceTiếng Anhtương đương