rebosar
B2động từ (verb)
/reboˈsaɾ/
Nghĩa chính
- Tràn ra, tràn trềđộng từto overflow
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rebosarDanh động từ rebosandoPhân từ rebosado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reboso |
| tú | rebosas |
| él/ella/Ud. | rebosa |
| nosotros | rebosamos |
| vosotros | rebosáis |
| ellos/Uds. | rebosan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bài phát biểu của ông tràn ngập sự hóm hỉnh.
- .Chiếc giỏ đầy ắp dâu tây.
- .Chiếc vạc đã đầy tràn.