Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rémora
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈremoɾa/
Nghĩa chính
1
Thuốc tẩy
danh từ
remora
2
Gánh nặng, khó khăn, trở ngại
danh từ
burden, difficulty, hindrance
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rémora
Dạng gốc
(base form)
rémora
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
负担
fù dān
Gánh nặng
Tiếng Anh
burden
Gánh nặng (thuế)
remora
Các loài cá thon dài thuộc họ Echeneidae, vây lưng của chúng có dạng đĩa hút có thể bám chắc vào da của các động vật biển lớn hơn
AI
1
Thuốc tẩy
2
Gánh nặng
1
Thuốc tẩy
2
Gánh nặng
1
Thuốc tẩy
2
Gánh nặng