quinolina
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại hợp chất dị vòng thơm chứa vòng benzen kết hợp với vòng pyridin; đặc biệt là hợp chất đơn giản nhất, C₉H₇Nqua tiếng Anhdanh từquinoline
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinolinaDạng gốc (base form)
- quinolinasSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa