Dịch

quetzal

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/keˈtsal/

Nghĩa chính

  1. Các trogon thuộc chi Pharomacrus, đặc biệt là loài quetzal rực rỡ (Pharomacrus mocinno), có lông đuôi rất dài và được tìm thấy ở Guatemala và Costa Ricaqua tiếng Anhdanh từquetzal (bird)
  2. Quetzal (đơn vị tiền tệ)danh từquetzal (monetary unit)

AI