quesuismo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/keˈswismo/
Nghĩa chính
- Việc sử dụng không chuẩn mực que su hoặc que + mạo từ như một yếu tố quyết định tương đối biểu thị sự sở hữu tương đương với cuyo và tiếng Anh códanh từthe nonstandard use of que su or que + article as a relative determiner denoting posession equivalent to cuyo and English whose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quesuismoDạng gốc (base form)
- quesuismosSố nhiều (plural)