Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quedar a mano
Nghĩa chính
1
Trở nên sòng phẳng, hết nợ
Ví dụ
Con
este
favor
quedamos
a
mano
.
Với ơn huệ này là đôi bên coi như huề nhau.
Xuất hiện ở từ khác
a mano
kết hợp
trở nên sòng phẳng, hết nợ
AI
1
Trở nên sòng phẳng
1
Trở nên sòng phẳng
1
Trở nên sòng phẳng