Dịch

quéchap

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈket͡ʃap/

Nghĩa chính

  1. Nước mắm (một sản phẩm phụ từ nước muối cá hoặc tôm từ quá trình làm bagoong, được sử dụng làm nguyên liệu hoặc gia vị ở Philippines)danh từfish sauce (a fish or shrimp brine byproduct from making bagoong, used as an ingredient or condiment in the Philippines)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI