qué leches
trạng từ (adverb)
/ˌke ˈlet͡ʃes/
Nghĩa chính
- Cái quái gì vậy, cái quái gì thếtrạng từwhat in the world, what the hell
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ni qué leches | Mông của tôi; nhảm nhí |
Ví dụ
- ¿ ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)