purgante
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/puɾˈɡante/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tẩy rửa; thuốc tẩytính từpurging; purgative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purganteDạng gốc (base form)
- purgantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casia purgantedanh từ | danh từ | Cây tắm vàng, thanh quế |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuốc tẩy
- purgative