puma
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpuma/nguồn
Nghĩa chính
- Báo sư tửdanh từcougar, mountain lion, puma (Puma concolor)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pumaDạng gốc (base form)
- pumasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puma adulto | Báo sư tử trưởng thành | |
| puma de montaña | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- leónđồng nghĩatên gọi khác của cùng một loài
Họ từ (word family)
cùng gốc pumaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Báo sư tử núi có thể săn những con vật lớn hơn nó.
- .Báo sư tử núi lớn hơn mèo.