Dịch

pude

A2động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:poderCó thể, được

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đã có thể, đã có khả năngđộng từA2first-person singular past tense of 'poder', meaning was able to or could.

Cụm từ (phrase)

hacer lo que pudeLàm hết sức có thể
no pude evitarloTôi không thể kiềm chế
poder ejecutivodanh từQuyền hành pháp, nhánh hành pháp
poder adquisitivodanh từSức mua
poder conđộng từQuản lý
poder divinoSức mạnh thần thánh
poder fiscalQuyền công tố
poder absolutodanh từQuyền lực tuyệt đối

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thối rữa
  1. inflection of pudir:
  2. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Tôi đã chạy nhanh hết mức có thể để đuổi kịp anh ấy.
  • .Tôi đã không thể đến vì trời mưa như trút nước.
  • .Tôi không kìm được nước mắt trước tin buồn đó.

AI