problemática
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/pɾobleˈmatika/
Nghĩa chính
- Hệ vấn đềdanh từgroup of problems of a certain science or topic
- Dạng giống cái số ít của problemáticotính từfeminine singular of problemático
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- problemáticaDạng gốc (base form)
- problemáticasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| problemática ambiental | Chưa có nghĩa | |
| problemática de género | Chưa có nghĩa | |
| problemática económica | Chưa có nghĩa | |
| problemática educativa | Chưa có nghĩa | |
| problemática política | Chưa có nghĩa | |
| problemática social | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¡ !Bạn là người gây rắc rối!
- , .Bạn trai của bạn là người gây rắc rối, nhưng điều này không đủ để từ bỏ hay ngắt quãng mối quan hệ của các bạn.
- .Đề xuất giải quyết chung rất gây rắc rối.