Dịch

preventivo

B1tính từ (adjective)
/pɾebenˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Phòng ngừa, ngăn chặntính từpreventive, preemptive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preventivoDạng gốc (base form)
  2. preventivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. preventivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. preventivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

guerra preventivadanh từChiến tranh phòng ngừa
prisión preventivaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng ta phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để không xảy ra lại tai nạn như thế này.
  • Bolton .Kẻ ngốc Bolton đã từng đề xuất các cuộc tấn công phòng ngừa đối với Triều Tiên.
  • .Thuốc phòng ngừa rất quan trọng.

Họ từ (word family)

cùng gốc preventivo

Ngôn ngữ khác

AI