preferible
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/pɾefeˈɾible/
Nghĩa chính
- Thích hợp hơntính từpreferable
- Tốt nhất là, thích hợp hơntrạng từpreferably
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preferibleDạng gốc (base form)
- preferiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc preferibleTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Gối đỏ là thích hợp hơn cho việc này.
- .Thích hợp hơn là anh ấy có mặt ở đó vào ngày mai.
- .Thích hợp hơn là kiêng tránh hơn là hối hận.