precaución
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾekauˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự thận trọng, biện pháp phòng ngừadanh từprecaution
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- precauciónDạng gốc (base form)
- precaucionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- guardTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thận trọng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn nên thực hiện thêm các biện pháp phòng ngừa.
- .Khi lái xe cần có sự cẩn trọng.
- , .Mọi biện pháp phòng ngừa đều ít khi đi xe đạp.