Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
por pie
Nghĩa chính
1
Mỗi foot
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
por pies
trạng từ
trạng từ
Chạy trốn nhanh chóng; rời đi như một con dơi ra khỏi địa ngục
Ví dụ
El
alquiler
cuesta
doscientos
euros
por
pie
.
Giá thuê là hai trăm euro mỗi foot.
Xuất hiện ở từ khác
pie
kết hợp
mỗi foot
AI
1
Mỗi foot
1
Mỗi foot
1
Mỗi foot