Dịch

por pie

Nghĩa chính

  1. Mỗi foot

Cụm từ (phrase)

por piestrạng từChạy trốn nhanh chóng; rời đi như một con dơi ra khỏi địa ngục

Ví dụ

  • .Giá thuê là hai trăm euro mỗi foot.

AI