por dónde
Nghĩa chính
- Qua đâu, lối nào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mira por dónde | Ôi; cái quái gì thế; không sao đâu (biểu hiện ngạc nhiên) |
Xuất hiện ở từ khác
- dóndekết hợpqua đường nào, hướng nào
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mira por dónde | Ôi; cái quái gì thế; không sao đâu (biểu hiện ngạc nhiên) |