poquito
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/poˈkito/nguồn
Nghĩa chính
- Chút xíu, rất ít, tí titính từdiminutive of poco, tiny, very small
- Chút xíu, một chút, tí xíutrạng từdiminutive of poco (“very little, not much”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poquito a poco | Từng chút một | |
| un poquito | Một chút | |
| a poquitotrạng từ | trạng từ | Từng chút một |
| poco a poquitotrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với poco a poco |
| poquito a poquitotrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với poco a poco |
| un poquito más | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ? ¿ ?Bạn có đói không? Muốn ăn một chút không?
- ¿ ?Bạn có hơi trẻ quá để làm bác sĩ không?
- ¿ , Mary?Chẳng phải chính cô cũng hơi lãng mạn sao, Mary?
Xuất hiện ở từ khác
- pocodễ nhầmCũng nghĩa là ít nhưng thường nhấn mạnh lượng rất nhỏ; không phải lúc nào cũng thay thế poco.