Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poner orden
Nghĩa chính
1
Sắp xếp lại, lập lại trật tự
Ví dụ
El
profesor
tuvo
que
poner
orden
en
la
clase
.
Thầy giáo đã phải lập lại trật tự trong lớp học.
Xuất hiện ở từ khác
orden
kết hợp
sắp xếp lại, lập lại trật tự
AI
1
Sắp xếp lại
1
Sắp xếp lại
1
Sắp xếp lại