Dịch

polinia

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/poˈlinja/

Nghĩa chính

  1. Vùng nước thoáng qua được hình thành tự nhiên được bao quanh bởi băng biển, đặc biệt là ở các vùng biển cực hoặc cận cựcqua tiếng Anhdanh từpolynya
  2. Phấn hoadanh từpollinium

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poliniaDạng gốc (base form)
  2. poliniasSố nhiều (plural)

AI