políticos
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:político
Nghĩa chính
- chính trị gia, nhà chính trịdanh từA2people who are active in politics or hold political office
- chính trị, thuộc chính trịtính từB1relating to politics or government (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| líderes políticos | Các nhà lãnh đạo chính trị | |
| político-económicotính từ | tính từ | Kinh tế chính trị |
| político influyente | Chính trị gia có ảnh hưởng | |
| político de oposición | Chính trị gia phe đối lập | |
| derechos políticos | Chưa có nghĩa | |
| partidos políticos | Chưa có nghĩa | |
| presos políticos | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc políticoVí dụ
- .Anh ta không ngừng chỉ trích các chính trị gia.
- .Các chính trị gia không có khả năng giải quyết vấn đề đó.
- .Các chính trị gia không nghĩ đến người dân.