Dịch

planetario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/planeˈtaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hành tinhtính từplanetary
  2. Cung thiên văn, nhà chiếu hình vũ trụdanh từplanetarium

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planetarioDạng gốc (base form)
  2. planetariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. planetariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. planetariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sistema planetariodanh từHệ hành tinh
nebulosa planetariadanh từTinh vân hành tinh

Ví dụ

  • .Bầu khí quyển hành tinh không có vẻ quá thân thiện.
  • .Các giải pháp công nghệ sẽ không giúp chúng ta thoát khỏi rối loạn hành tinh hiện tại.
  • .Chuyên gia nói rõ về tốc độ mà khí hậu hành tinh đang thay đổi.

AI