Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pide ayuda
Nghĩa chính
1
Xin giúp đỡ
Ví dụ
Él
siempre
pide
ayuda
cuando
la
necesita
.
Anh ấy luôn xin giúp đỡ khi cần.
Xuất hiện ở từ khác
pide
kết hợp
xin giúp đỡ
AI
1
Xin giúp đỡ
1
Xin giúp đỡ
1
Xin giúp đỡ