perjurio
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/peɾˈxuɾjo/
Nghĩa chính
- Tội khai mandanh từperjury
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perjurioDạng gốc (base form)
- perjuriosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Tại tòa án, phụ nữ bị kết tội khai man thường xuyên hơn nam giới.
- .Tòa án đã chứng minh được nhân chứng phạm tội khai man.
- .Tòa án đã kết án anh ta về tội khai man.