peninsular
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peninsuˈlaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bán đảotính từpeninsular
- Người Tây Ban Nha từ lục địa Tây Ban Nhadanh từSpaniard from mainland Spain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peninsularDạng gốc (base form)
- peninsularesGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Tây Ban Nha sinh ra ở bán đảo Iberia di cư vào các thuộc địa của Đế quốc Tây Ban Nha
- Người Tây Ban Nha sinh ra ở bán đảo Iberia di cư vào các thuộc địa của Đế quốc Tây Ban Nha; bán đảoSpaniard born in the Iberian Peninsula who immigrated into the colonies of the Spanish Empire; peninsular.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa