Dịch

peninsular

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peninsuˈlaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bán đảotính từpeninsular
  2. Người Tây Ban Nha từ lục địa Tây Ban Nhadanh từSpaniard from mainland Spain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peninsularDạng gốc (base form)
  2. peninsularesGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Tây Ban Nha sinh ra ở bán đảo Iberia di cư vào các thuộc địa của Đế quốc Tây Ban Nha
  1. Người Tây Ban Nha sinh ra ở bán đảo Iberia di cư vào các thuộc địa của Đế quốc Tây Ban Nha; bán đảoSpaniard born in the Iberian Peninsula who immigrated into the colonies of the Spanish Empire; peninsular.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI