peculiar
B2tính từ (adjective)
/pekuˈljaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Kỳ lạ, đặc biệt, riêng biệttính từpeculiar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peculiarDạng gốc (base form)
- peculiarísimoSo sánh nhất (superlative)
- peculiaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un estilo peculiar | Phong cách độc đáo | |
| característica peculiar | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- particularđồng nghĩanhấn mạnh sự độc đáo hoặc lạ lùng
- 特别Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc peculiarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm thanh của đàn hạc miệng rất kỳ lạ.
- .Hành tinh ngoại này cực kỳ kỳ lạ.
- .Nhịp bước của anh ấy khá kỳ lạ.