Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
paz mental
Nghĩa chính
1
Sự thanh thản trong tâm hồn, bình an nội tâm
Ví dụ
Hacer
yoga
me
da
mucha
paz
mental
.
Tập yoga đem lại cho tôi nhiều sự thanh thản trong tâm hồn.
Xuất hiện ở từ khác
paz
kết hợp
sự thanh thản trong tâm hồn, bình an nội tâm
AI
1
Sự thanh thản trong tâm hồn
1
Sự thanh thản trong tâm hồn
1
Sự thanh thản trong tâm hồn