Dịch

patrocinador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/patɾoθinaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Nhà tài trợ, người bảo trợdanh từsponsor (person or organisation that pays part of the cost of an event or service)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patrocinadorDạng gốc (base form)
  2. patrocinadoresSố nhiều (plural)
  3. patrocinadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. patrocinadoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , .Để đủ điều kiện trao đổi văn hoá, bạn phải có buổi phỏng vấn với các nhà tài trợ.
  • .Tất cả chi phí sẽ chịu bởi nhà tài trợ.
  • ... " ".

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà tài trợ

Ngôn ngữ khác

AI