patitieso
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị tê chân hoặc bàn chân; với một cái chân cụttính từhaving a numb leg or feet; with a dead leg
- Bối rốitính từbaffled
- Cuối cùngtính từon end
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- patitiesoDạng gốc (base form)
- patitiesasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- patitiesosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- patitiesaGiống cái (feminine)