Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
parte demandada
Nghĩa chính
1
Bên bị kiện
Ví dụ
La
parte
demandada
presenta
un
recurso
.
Bên bị kiện đưa ra khiếu nại.
Xuất hiện ở từ khác
parte
kết hợp
bên bị kiện
AI
1
Bên bị kiện
1
Bên bị kiện
1
Bên bị kiện